răng nanh

Học thuật
Thân thiện
răng nanh

Con chó nhỏ để lộ hai chiếc răng nanh khi đang ngáp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Răng nhọn, sắc, mọcvị trí giữa răng cửa răng hàm, chức năng chính thức ăn: Đây một loại răng đặc biệt trong bộ răng của con người nhiều loài động vật ăn thịt, hình dạng nhọn chắc khỏe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hổ sư tử những chiếc răng nanh rất dài sắc nhọn để hạ gục con mồi.
    • Trong hàm răng của người, răng nanh nằmgóc cung hàm, giúp nhỏ thức ăn.
    • ấy bị gãy chiếc răng nanh khi va đập mạnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "răng nanh" trong ngữ cảnh sinh học giải phẫu: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả chính xác nhóm răng thứ ba tính từ đường giữa, thuộc nhóm răng trước.

    • Răng nanh của loài linh cẩu phát triển rất mạnh, phù hợp với thói quen ăn xác thối.
  • "răng nanh" trong văn hóa biểu tượng: Đôi khi được dùng để ám chỉ vẻ ngoài dữ tợn hoặc đặc điểm đáng sợ.

    • Nhân vật ma cà rồng trong phim thường được miêu tả với đôi răng nanh dài.
Biến thể từ gần giống
  • Răng khểnh (danh từ): Một chiếc răng nanh mọc lệch, chìa ra ngoài, thường được coi nét duyênmột số người.

    • Nụ cười răng khểnh của cậu trông thật tinh nghịch.
  • Răng cửa (danh từ): Nhóm răng phía trước, chức năng cắn thức ăn.

  • Răng hàm (danh từ): Nhóm răng phía trong, bề mặt rộng để nghiền nát thức ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Răng chó (danh từ, cách gọi dân gian): Thường dùng để chỉ răng nanh của loài chó, đôi khi dùng để von cho răng nanh nói chung.
  • Răng cạnh (danh từ, ít dùng): Một tên gọi khác dựa vào vị trí mọc.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhe răng nanh": Thể hiện sự giận dữ, đe dọa hoặc chuẩn bị tấn công.
    • Kẻ địch đang nhe răng nanh, chúng ta phải cảnh giác.
răng nanh

Con chó nhỏ để lộ hai chiếc răng nanh khi đang ngáp.

  1. d. Răng nhọn, sắc, ở giữa các răng cửa răng hàm, dùng để thức ăn.